NHAPCHINA / BẢNG GIÁ
Bảng giá vận chuyển ký gửi
Tra cứu chi phí. Chọn phương án phù hợp với lô hàng của bạn.
Cấu thành chi phí
Ship nội địa Trung Quốc + Vận chuyển Trung – Việt. Kiểm đếm, đóng gỗ, bảo hiểm và giao hàng nội địa Việt Nam được tính theo nhu cầu và điều kiện từng lô.
Vận chuyển hàng lẻ
| Khối lượng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0–10 | 25.000đ/kg | 24.000đ/kg | 30.000đ/kg |
| 10–30 | 24.000đ/kg | 23.000đ/kg | 29.000đ/kg |
| 30–100 | 23.000đ/kg | 22.000đ/kg | 28.000đ/kg |
| >100 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
- Áp dụng line TMĐT, tiểu ngạch/biên mậu; tuyến thực tế phụ thuộc loại hàng và điều kiện tiếp nhận. Hàng thông thường được ưu tiên TMĐT; hàng khó, chất lỏng, mỹ phẩm, thực phẩm, hàng thương hiệu có thể chậm hơn hoặc bị từ chối.
- Mỗi kiện tối thiểu 0,3kg; từ 0,3kg tính cân thực. Phí được tính theo lượng hàng về từng đợt.
- Hàng siêu nhẹ, cồng kềnh, hộp lớn hoặc không đóng bao được có thể quy đổi dài × rộng × cao (cm) / 8.000. Ngưỡng cạnh: từ 70cm về Hà Nội; từ 40cm về Lạng Sơn, TP.HCM. Hàng TMĐT đóng bao đạt điều kiện không quy đổi.
- Hàng về tỉnh khác: cước đến kho + phí giao tiếp/gửi xe.
- Hàng giá trị cao phải báo trước; phí bảo hiểm 5–10% giá trị hàng theo điều kiện tuyến. Có thể không nhận số lượng từ 2–3 sản phẩm trở lên. Trường hợp xếp TMĐT nhưng áp dụng bảo hiểm tiểu ngạch phải xác nhận trước.
Vận chuyển TMĐT hàng lô
Đơn giá theo trọng lượng: VNĐ/kg.
| Khối lượng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng | TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| 100–200 | 20.000 | 17.000 | 22.000 | 22.000 |
| 200–300 | 19.500 | 16.500 | 21.500 | 21.500 |
| 300–500 | 19.000 | 16.000 | 21.000 | 21.000 |
| 500–2.000 | 18.500 | 15.500 | 19.500 | 19.500 |
| >2.000 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Đơn giá theo thể tích: VNĐ/m³.
| Thể tích (m³) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng / TP.HCM |
|---|---|---|---|
| <1 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.800.000 |
| 1–5 | 2.200.000 | 2.000.000 | 2.600.000 |
| 5–10 | 2.100.000 | 1.900.000 | 2.500.000 |
| 10–20 | 2.000.000 | 1.700.000 | 2.400.000 |
| >20 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
- Một mặt hàng, cùng một nhà cung cấp, tính theo một lần vận chuyển; không hỗ trợ gom.
- Chỉ áp dụng hàng đủ tiêu chuẩn TMĐT; không áp dụng hàng thương hiệu, hàng khó, mỹ phẩm, chất lỏng, pin, ắc quy.
- So sánh phí tính theo cân nặng và thể tích, lấy mức lớn hơn. Đà Nẵng áp dụng tàu chậm; TP.HCM tàu nhanh.
Hàng lô biên mậu
Đơn giá VNĐ/kg. Trong mỗi ô: Phổ thông / Hàng nặng / Hàng tạp.
| Khối lượng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 50–100 | 21.000 / 18.000 / 23.000 | 18.000 / 15.000 / 20.000 | 23.000 / 20.000 / 25.000 |
| 100–300 | 18.000 / 12.000 / 16.000 | 15.000 / 9.000 / 13.000 | 20.000 / 14.000 / 18.000 |
| 300–500 | 13.000 / 9.500 / 14.000 | 10.000 / 6.500 / 11.000 | 15.000 / 11.500 / 16.000 |
| 500–1.000 | 12.000 / 9.000 / 14.000 | 9.000 / 6.000 / 11.000 | 14.000 / 11.000 / 16.000 |
| 1.000–2.000 | 11.000 / 8.500 / 13.000 | 8.000 / 5.500 / 10.000 | 13.000 / 10.500 / 15.000 |
| >2.000 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Cột TP.HCM cũng áp dụng cho Đà Nẵng. Dòng 50–100kg được giữ theo bảng giá gốc; do điều kiện bên dưới quy định trên 100kg, vui lòng xác nhận khả năng áp dụng trước khi gửi.
| Thể tích (m³) | Lạng Sơn | Hà Nội | Đà Nẵng / TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0–5 | 2.500.000 | 2.200.000 | 3.200.000 |
| 5–10 | 2.200.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
| 10–20 | 2.100.000 | 1.800.000 | 2.800.000 |
| 20–30 | 2.000.000 | 1.700.000 | 2.700.000 |
| >30 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Đơn giá VNĐ/m³ cho hàng phổ thông; Đà Nẵng/TP.HCM theo ghi chú tàu nhanh. Hàng nặng và hàng tạp không có mức giá thể tích cụ thể trong nguồn: liên hệ báo giá.
- Khối lượng thực hoặc quy đổi trên 100kg; cùng shop, nguyên bao/nguyên kiện. Kiện lẻ áp dụng giá hàng lẻ.
- Quy đổi: dài × rộng × cao (cm) / 6.000; so với cân thực, lấy số lớn hơn. Thể tích: dài × rộng × cao / 1.000.000.
- Hàng phổ thông: gia dụng, tiêu dùng; hàng nặng: ngũ kim, linh kiện nặng; hàng tạp: quần áo, túi xách, giày dép không hộp đóng bao.
- Máy móc, kiện quá nặng có thể phát sinh xe nâng/cẩu. Hàng khó có cước riêng. Khách có lượng vận chuyển lớn hàng tháng liên hệ hỗ trợ hoàn cước.
- Biên mậu có thể chậm hơn TMĐT và chính ngạch, bị mở kiểm tra hoặc tắc kiểm hóa. Luôn chốt cước với CSKH trước khi mua/đánh đơn.
Vận chuyển hỏa tốc
| Khối lượng | Lạng Sơn — VNĐ/kg |
|---|---|
| ≤10kg | 100.000 |
| 10–50kg | 90.000 |
| >50kg | 80.000 |
Thời gian thường 1–2 ngày, trừ yếu tố khách quan/bất khả kháng. Tính cân thực từ 0,3kg; bảo hiểm từ 2%, không mặc định bảo hiểm 100%; không áp dụng chiết khấu VIP. Liên hệ để được xử lý thủ công.
Vận chuyển chính ngạch
Tổng chi phí gồm ủy thác nhập khẩu, vận chuyển, VAT, các thuế và phí phát sinh theo lô hàng.
| Khối lượng (kg) | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| 0–10 | 150.000 | 150.000 | 200.000 |
| 10–50 | 15.000/kg | 15.000/kg | 20.000/kg |
| 50–500 | 8.000/kg | 8.000/kg | 13.000/kg |
| 500–1.000 | 6.000/kg | 6.000/kg | 11.000/kg |
| 1.000–5.000 | 5.000/kg | 5.000/kg | 10.000/kg |
| >5.000 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Đơn vị VNĐ. Dòng 0–10kg giữ mức tiền trọn như bảng nguồn; các dòng tiếp theo tính /kg. Liên hệ xác nhận cách tính tại ranh giới khối lượng.
| Thể tích (m³) | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| <2 | 1.500.000 | 1.500.000 | 2.500.000 |
| 2–5 | 1.300.000 | 1.300.000 | 2.300.000 |
| 5–10 | 1.200.000 | 1.200.000 | 2.200.000 |
| 10–20 | 1.100.000 | 1.100.000 | 2.100.000 |
| 20–25 | 1.000.000 | 1.000.000 | 2.000.000 |
| >25 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Đơn vị: VNĐ/m³.
| Nguyên xe | Lạng Sơn | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|---|
| Cont 40ft | 40.000.000 | 50.000.000 | Liên hệ |
| Xe 13m (~100m³) | 45.000.000 | 55.000.000 | Liên hệ |
| Xe 17,5m (~160m³) | 55.000.000 | 65.000.000 | Liên hệ |
| Xe 20m (~180m³) | 70.000.000 | 80.000.000 | Liên hệ |
- Cước TP.HCM áp dụng tàu nhanh 36h. Tàu thường Hà Nội–TP.HCM (3–5 ngày) và Hà Nội–Đà Nẵng: cước Hà Nội + 3.000đ/kg hoặc 600.000đ/m³.
- Miễn giao đơn >300kg hoặc >2m³ tại các quận nội thành Hà Nội/TP.HCM cũ. Miễn lưu kho 7 ngày; sau đó 1.000đ/kg hoặc 50.000đ/m³.
- Miễn khai báo 1 mục hàng từ 100kg; dưới mức này 200.000đ/mục tờ khai. Làm tròn lên kg, thể tích tính thực tế.
- Nâng/hạ tại Trung Quốc: 40 CNY/kiện/pallet; cẩu 700–800 CNY tùy trường hợp. Phí tại ga Hà Nội theo thực tế.
Phí ủy thác nhập khẩu
| Giá trị lô hàng | Phí dịch vụ |
|---|---|
| <100 triệu | 2% |
| 100–200 triệu | 1,5% |
| >200 triệu | 1% |
Tối thiểu 500.000đ/đơn. Bảng nguồn minh họa VAT 10% × (giá trị hàng + thuế khác); thuế suất thực tế cần xác định theo mặt hàng và thời điểm nhập khẩu, không mặc định 10% cho mọi hàng.
- Có thể phát sinh thuế nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường, tự vệ, chống bán phá giá/chống trợ cấp; kiểm định, hợp quy, kéo hàng và nâng hạ báo theo thực tế.
- Hàng ghép cần đủ lượng để khai báo; giấy phép chuyên ngành phải chuẩn bị theo loại hàng. Hàng số lượng lớn sẵn tại Bằng Tường liên hệ phương án trọn gói.
- Theo điều kiện bảng nguồn, phí chính ngạch bao gồm kiểm đếm kho Trung Quốc/Việt Nam, bảo hiểm hàng hóa 100%, thủ tục và bốc xếp; không bao gồm nâng hạ phát sinh.
Dịch vụ bổ sung & bảo hiểm
- Bọt khí: 15 CNY cho kg đầu, thêm 1,5 CNY/kg tiếp theo; làm tròn lên kg. Không bảo đảm tuyệt đối tránh hư hỏng bên trong.
- Đóng gỗ: thuê bên thứ ba, báo theo từng trường hợp. Giao nội địa Việt Nam do khách trả bên vận chuyển; có thể chọn ship, gửi xe, nhận tại kho, chuyển phát hoặc tàu.
- Nếu khách không chọn đơn vị giao, có thể dùng Viettel Post/J&T; phát sinh do đơn vị giao xử lý, NHAPCHINA hỗ trợ phối hợp.
- Ký gửi thất lạc/mất hàng: hoàn 50% giá trị hàng khai báo theo bảng nguồn. Mua gói bảo hiểm 5% giá trị hàng để được bảo hiểm 100%; hàng giá trị cao áp dụng điều kiện riêng ở trên.
Bảng giá cập nhật ngày 26/10/2026. Vui lòng xác nhận cước và điều kiện tiếp nhận trước khi gửi hàng, đặc biệt khi khối lượng nằm đúng ranh giới giữa hai mức giá.
BẮT ĐẦU CÙNG NHAPCHINA
Bạn cần nhập hàng gì?
Để chúng tôi hỗ trợ.
Chia sẻ nhu cầu của bạn. NHAPCHINA sẽ tư vấn phương án mua hàng và vận chuyển phù hợp.
08:00 – 17:30 · Thứ Hai – Chủ nhật
Giờ Việt Nam
Giờ Việt Nam
Nhận tư vấn nhập hàng
Một vài thông tin để chúng tôi hỗ trợ bạn tốt hơn.