NHAPCHINA — Kết nối nguồn hàng, đồng hành kinh doanhTư vấn: 0965.545464
NHAPCHINA / BẢNG GIÁ

Bảng giá mua hàng hộ

Tra cứu chi phí. Chọn phương án phù hợp với lô hàng của bạn.

Cấu thành chi phí

Tiền hàng + Ship nội địa Trung Quốc + Phí dịch vụ mua hộ + Vận chuyển Trung – Việt. Kiểm đếm, đóng gỗ, bảo hiểm và giao hàng nội địa Việt Nam được tính theo nhu cầu và điều kiện từng lô.

Phí dịch vụ mua hộ

Giá trị đơn hàngPhí dịch vụĐặt cọc
≤2 triệu3%65%
>2–50 triệu2,5%65%
>50–100 triệu2%65%
>100 triệu1%65%
Phí dịch vụ tối thiểu 9.000đ/đơn. Phí ship nội địa Trung Quốc theo báo giá của nhà cung cấp.

Vận chuyển hàng lẻ

Khối lượng (kg)Lạng SơnHà NộiTP.HCM
0–1025.000đ/kg24.000đ/kg30.000đ/kg
10–3024.000đ/kg23.000đ/kg29.000đ/kg
30–10023.000đ/kg22.000đ/kg28.000đ/kg
>100Liên hệLiên hệLiên hệ
  • Áp dụng line TMĐT, tiểu ngạch/biên mậu; tuyến thực tế phụ thuộc loại hàng và điều kiện tiếp nhận. Hàng thông thường được ưu tiên TMĐT; hàng khó, chất lỏng, mỹ phẩm, thực phẩm, hàng thương hiệu có thể chậm hơn hoặc bị từ chối.
  • Mỗi kiện tối thiểu 0,3kg; từ 0,3kg tính cân thực. Phí được tính theo lượng hàng về từng đợt.
  • Hàng siêu nhẹ, cồng kềnh, hộp lớn hoặc không đóng bao được có thể quy đổi dài × rộng × cao (cm) / 8.000. Ngưỡng cạnh: từ 70cm về Hà Nội; từ 40cm về Lạng Sơn, TP.HCM. Hàng TMĐT đóng bao đạt điều kiện không quy đổi.
  • Hàng về tỉnh khác: cước đến kho + phí giao tiếp/gửi xe.
  • Hàng giá trị cao phải báo trước; phí bảo hiểm 2–5% giá trị hàng theo điều kiện tuyến. Có thể không nhận số lượng từ 2–3 sản phẩm trở lên. Trường hợp xếp TMĐT nhưng áp dụng bảo hiểm tiểu ngạch phải xác nhận trước.

Vận chuyển TMĐT hàng lô

Đơn giá theo trọng lượng: VNĐ/kg.
Khối lượng (kg)Lạng SơnHà NộiĐà NẵngTP.HCM
100–20020.00017.00022.00022.000
200–30019.50016.50021.50021.500
300–50019.00016.00021.00021.000
500–2.00018.50015.50019.50019.500
>2.000Liên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Đơn giá theo thể tích: VNĐ/m³.
Thể tích (m³)Lạng SơnHà NộiĐà Nẵng / TP.HCM
<12.400.0002.200.0002.800.000
1–52.200.0002.000.0002.600.000
5–102.100.0001.900.0002.500.000
10–202.000.0001.700.0002.400.000
>20Liên hệLiên hệLiên hệ
  • Một mặt hàng, cùng một nhà cung cấp, tính theo một lần vận chuyển; không hỗ trợ gom.
  • Chỉ áp dụng hàng đủ tiêu chuẩn TMĐT; không áp dụng hàng thương hiệu, hàng khó, mỹ phẩm, chất lỏng, pin, ắc quy.
  • So sánh phí tính theo cân nặng và thể tích, lấy mức lớn hơn. Đà Nẵng áp dụng tàu chậm; TP.HCM tàu nhanh.

Hàng lô biên mậu

Đơn giá VNĐ/kg. Trong mỗi ô: Phổ thông / Hàng nặng / Hàng tạp.
Khối lượng (kg)Lạng SơnHà NộiTP.HCM
50–10021.000 / 18.000 / 23.00018.000 / 15.000 / 20.00023.000 / 20.000 / 25.000
100–30018.000 / 12.000 / 16.00015.000 / 9.000 / 13.00020.000 / 14.000 / 18.000
300–50013.000 / 9.500 / 14.00010.000 / 6.500 / 11.00015.000 / 11.500 / 16.000
500–1.00012.000 / 9.000 / 14.0009.000 / 6.000 / 11.00014.000 / 11.000 / 16.000
1.000–2.00011.000 / 8.500 / 13.0008.000 / 5.500 / 10.00013.000 / 10.500 / 15.000
>2.000Liên hệLiên hệLiên hệ
Cột TP.HCM cũng áp dụng cho Đà Nẵng. Dòng 50–100kg được giữ theo bảng giá gốc; do điều kiện bên dưới quy định trên 100kg, vui lòng xác nhận khả năng áp dụng trước khi gửi.
Thể tích (m³)Lạng SơnHà NộiĐà Nẵng / TP.HCM
0–52.500.0002.200.0003.200.000
5–102.200.0002.000.0003.000.000
10–202.100.0001.800.0002.800.000
20–302.000.0001.700.0002.700.000
>30Liên hệLiên hệLiên hệ
Đơn giá VNĐ/m³ cho hàng phổ thông; Đà Nẵng/TP.HCM theo ghi chú tàu nhanh. Hàng nặng và hàng tạp không có mức giá thể tích cụ thể trong nguồn: liên hệ báo giá.
  • Khối lượng thực hoặc quy đổi trên 100kg; cùng shop, nguyên bao/nguyên kiện. Kiện lẻ áp dụng giá hàng lẻ.
  • Quy đổi: dài × rộng × cao (cm) / 6.000; so với cân thực, lấy số lớn hơn. Thể tích: dài × rộng × cao / 1.000.000.
  • Hàng phổ thông: gia dụng, tiêu dùng; hàng nặng: ngũ kim, linh kiện nặng; hàng tạp: quần áo, túi xách, giày dép không hộp đóng bao.
  • Máy móc, kiện quá nặng có thể phát sinh xe nâng/cẩu. Hàng khó có cước riêng. Khách có lượng vận chuyển lớn hàng tháng liên hệ hỗ trợ hoàn cước.
  • Biên mậu có thể chậm hơn TMĐT và chính ngạch, bị mở kiểm tra hoặc tắc kiểm hóa. Luôn chốt cước với CSKH trước khi mua/đánh đơn.

Vận chuyển hỏa tốc

Khối lượngLạng Sơn — VNĐ/kg
≤10kg100.000
10–50kg90.000
>50kg80.000
Thời gian thường 1–2 ngày, trừ yếu tố khách quan/bất khả kháng. Tính cân thực từ 0,3kg; bảo hiểm từ 2%, không mặc định bảo hiểm 100%; không áp dụng chiết khấu VIP. Liên hệ để được xử lý thủ công.

Vận chuyển chính ngạch

Tổng chi phí gồm ủy thác nhập khẩu, vận chuyển, VAT, các thuế và phí phát sinh theo lô hàng.
Khối lượng (kg)Lạng SơnHà NộiTP.HCM
0–10150.000150.000200.000
10–5015.000/kg15.000/kg20.000/kg
50–5008.000/kg8.000/kg13.000/kg
500–1.0006.000/kg6.000/kg11.000/kg
1.000–5.0005.000/kg5.000/kg10.000/kg
>5.000Liên hệLiên hệLiên hệ
Đơn vị VNĐ. Dòng 0–10kg giữ mức tiền trọn như bảng nguồn; các dòng tiếp theo tính /kg. Liên hệ xác nhận cách tính tại ranh giới khối lượng.
Thể tích (m³)Lạng SơnHà NộiTP.HCM
<21.500.0001.500.0002.500.000
2–51.300.0001.300.0002.300.000
5–101.200.0001.200.0002.200.000
10–201.100.0001.100.0002.100.000
20–251.000.0001.000.0002.000.000
>25Liên hệLiên hệLiên hệ
Đơn vị: VNĐ/m³.
Nguyên xeLạng SơnHà NộiTP.HCM
Cont 40ft40.000.00050.000.000Liên hệ
Xe 13m (~100m³)45.000.00055.000.000Liên hệ
Xe 17,5m (~160m³)55.000.00065.000.000Liên hệ
Xe 20m (~180m³)70.000.00080.000.000Liên hệ
  • Cước TP.HCM áp dụng tàu nhanh 36h. Tàu thường Hà Nội–TP.HCM (3–5 ngày) và Hà Nội–Đà Nẵng: cước Hà Nội + 3.000đ/kg hoặc 600.000đ/m³.
  • Miễn giao đơn >300kg hoặc >2m³ tại các quận nội thành Hà Nội/TP.HCM cũ. Miễn lưu kho 7 ngày; sau đó 1.000đ/kg hoặc 50.000đ/m³.
  • Miễn khai báo 1 mục hàng từ 100kg; dưới mức này 200.000đ/mục tờ khai. Làm tròn lên kg, thể tích tính thực tế.
  • Nâng/hạ tại Trung Quốc: 40 CNY/kiện/pallet; cẩu 700–800 CNY tùy trường hợp. Phí tại ga Hà Nội theo thực tế.

Phí ủy thác nhập khẩu

Giá trị lô hàngPhí dịch vụ
<100 triệu2%
100–300 triệu1,5%
>300 triệu1%
Tối thiểu 500.000đ/đơn. Bảng nguồn minh họa VAT 10% × (giá trị hàng + thuế khác); thuế suất thực tế cần xác định theo mặt hàng và thời điểm nhập khẩu, không mặc định 10% cho mọi hàng.
  • Có thể phát sinh thuế nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường, tự vệ, chống bán phá giá/chống trợ cấp; kiểm định, hợp quy, kéo hàng và nâng hạ báo theo thực tế.
  • Hàng ghép cần đủ lượng để khai báo; giấy phép chuyên ngành phải chuẩn bị theo loại hàng. Hàng số lượng lớn sẵn tại Bằng Tường liên hệ phương án trọn gói.
  • Theo điều kiện bảng nguồn, phí chính ngạch bao gồm kiểm đếm kho Trung Quốc/Việt Nam, bảo hiểm hàng hóa 100%, thủ tục và bốc xếp; không bao gồm nâng hạ phát sinh.

Dịch vụ bổ sung & bảo hiểm

  • Kiểm đếm: 0,5% giá trị đơn, tối thiểu 15.000đ, tối đa 50.000đ/lần kiểm/sản phẩm; kiểm số lượng và chụp ảnh, không kiểm định chất lượng.
  • Bọt khí: 15 CNY cho kg đầu, thêm 1,5 CNY/kg tiếp theo; làm tròn lên kg. Không bảo đảm tuyệt đối tránh hư hỏng bên trong.
  • Đóng gỗ: thuê bên thứ ba, báo theo từng trường hợp. Giao nội địa Việt Nam do khách trả bên vận chuyển; có thể chọn ship, gửi xe, nhận tại kho, chuyển phát hoặc tàu.
  • Nếu khách không chọn đơn vị giao, có thể dùng Viettel Post/J&T; phát sinh do đơn vị giao xử lý, NHAPCHINA hỗ trợ phối hợp.
  • Mua hộ được bảo hiểm 100% theo chính sách, hàng giá trị cao có thể phải mua thêm gói. Với ký gửi: hoàn 50% giá trị khai báo hoặc gấp 5 lần cước quốc tế khi thất lạc/mất hàng theo bảng nguồn; gói 5% giá trị hàng bảo hiểm 100%.
Bảng giá cập nhật ngày 26/10/2026. Vui lòng xác nhận cước và điều kiện tiếp nhận trước khi gửi hàng, đặc biệt khi khối lượng nằm đúng ranh giới giữa hai mức giá.
BẮT ĐẦU CÙNG NHAPCHINA

Bạn cần nhập hàng gì?
Để chúng tôi hỗ trợ.

Chia sẻ nhu cầu của bạn. NHAPCHINA sẽ tư vấn phương án mua hàng và vận chuyển phù hợp.
08:00 – 17:30 · Thứ Hai – Chủ nhật
Giờ Việt Nam

Nhận tư vấn nhập hàng

Một vài thông tin để chúng tôi hỗ trợ bạn tốt hơn.




    Thông tin được dùng để liên hệ tư vấn theo yêu cầu của bạn.

    Gọi ngayZaloĐặt hàng ↗